Học Phí
Học phí chuẩn: Đơn vị tính VNĐ
| Lớp | Học phí tháng | Học phí quý | Tiết kiệm |
|---|---|---|---|
|
NURSERY 1
(06-15 THÁNG)
|
15.000.000 VNĐ | 43.500.000 VNĐ | 1.500.000 VNĐ |
|
NURSERY 2
(16-24 THÁNG)
|
15.000.000 VNĐ | 43.500.000 VNĐ | 1.500.000 VNĐ |
|
NURSERY 3
(25-36 THÁNG)
|
15.000.000 VNĐ | 43.500.000 VNĐ | 1.500.000 VNĐ |
|
EARLY YEARS 1
(3 - 4 TUỔI)
|
15.000.000 VNĐ | 43.500.000 VNĐ | 1.500.000 VNĐ |
|
EARLY YEARS 2
(4 - 5 TUỔI)
|
15.000.000 VNĐ | 43.500.000 VNĐ | 1.500.000 VNĐ |
|
EARLY YEARS 3
(5 - 6 TUỔI)
|
15.000.000 VNĐ | 43.500.000 VNĐ | 1.500.000 VNĐ |
Học Phí Đã Giảm 20%
Đơn vị tính VNĐ
| Lớp | Học phí tháng | Học phí quý | Tiết kiệm |
|---|---|---|---|
|
NURSERY 1
(06-15 THÁNG)
|
12.000.000 VNĐ | 34.800.000 VNĐ | 1.200.000 VNĐ |
|
NURSERY 2
(16-24 THÁNG)
|
12.000.000 VNĐ | 34.800.000 VNĐ | 1.200.000 VNĐ |
|
NURSERY 3
(25-36 THÁNG)
|
12.000.000 VNĐ | 34.800.000 VNĐ | 1.200.000 VNĐ |
|
EARLY YEARS 1
(3 - 4 TUỔI)
|
12.000.000 VNĐ | 34.800.000 VNĐ | 1.200.000 VNĐ |
|
EARLY YEARS 2
(4 - 5 TUỔI)
|
12.000.000 VNĐ | 34.800.000 VNĐ | 1.200.000 VNĐ |
|
EARLY YEARS 3
(5 - 6 TUỔI)
|
12.000.000 VNĐ | 34.800.000 VNĐ | 1.200.000 VNĐ |
Học phí không bao gồm các ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định của Nhà nước, kế hoạch nghỉ Hè hàng năm của Nhà Trường và các ngày nghỉ khác theo chính sách của Nhà Trường.
Ưu đãi anh chị em ruột
Giảm thêm 10% học phí cho bé thứ hai trên học phí chuẩn. Không áp dụng ưu đãi đối với các khoản phí khác.
Bảng Phí Giáo Trình
| CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH CAMBRIDGE EARLY YEARS |
CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG VIỆT MẦM NON |
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC STEM MẦM NON |
|
|---|---|---|---|
| KHỐI LỚP |
Số lượng
Đơn giá
|
Số lượng
Đơn giá
|
Số lượng
Đơn giá
|
| NURSERY (2-3 TUỔI) |
4 QUYỂN
108.000 VNĐ
|
1 BỘ / THÁNG
200.000 VNĐ / THÁNG
|
|
| EARLY YEARS 1 (3-4 TUỔI) |
4 QUYỂN
841.000 VNĐ
|
5 QUYỂN
134.000 VNĐ
|
1 BỘ / THÁNG
200.000 VNĐ / THÁNG
|
| EARLY YEARS 2 (4-5 TUỔI) |
11 QUYỂN
1.829.000 VNĐ
|
6 QUYỂN
152.000 VNĐ
|
1 BỘ / THÁNG
200.000 VNĐ / THÁNG
|
| EARLY YEARS 3 (5-6 TUỔI) |
11 QUYỂN
1.997.000 VNĐ
|
7 QUYỂN
205.000 VNĐ
|
1 BỘ / THÁNG
200.000 VNĐ / THÁNG
|
restaurant 2. Phí ăn:
Phí ăn tiêu chuẩn: 110.000 VNĐ / ngày (Gói ưu đãi 50%)
Phí ăn sẽ được hoàn lại khi bé vắng học nếu phụ huynh gửi thông báo trước 7 giờ 30 phút sáng.
apartment 3. Phí cơ sở vật chất (CSVC):
Mức thu: 5.000.000 VNĐ / năm
Phí CSVC được đóng theo từng năm học và không được hoàn lại trong mọi trường hợp.
health_and_safety 4. Phí Bảo hiểm tai nạn (BHTN):
Mức thu dự kiến: 280.000 VNĐ / năm
Phí BHTN được đóng theo từng năm học và không được hoàn lại trong mọi trường hợp.
checkroom 6. Phí đồng phục:
Đồng phục: 260.000 VNĐ / bộ gồm áo và quần
Ưu đãi: mua 3 bộ đồng phục được tặng 3 bộ đồng phục
backpack 7. Phí ba lô:
Ba lô: 450.000 VNĐ / chiếc
add_circle 8. Các loại phí khác:
- Phí chăm sóc ngoài giờ (Thứ Bảy): 500.000 VNĐ / ngày.
- Phí trông muộn: 100.000 đồng/ giờ (sau 17 giờ 00).